Chúng tôi cung cấp giải pháp trọn gói cho các dự án phối trộn của bạn. Bao gồm: xử lý vật liệu, cấp liệu, ép đùn, tạo hạt và các quy trình liên quan khác. Với chuyên môn của chúng tôi, bạn sẽ tìm được giải pháp phù hợp cho nhu cầu hệ thống phối trộn của mình.
Masterbatch độn, Masterbatch màu, Masterbatch phụ gia
Nhựa sinh học phân hủy, Compound nhựa cáp, Nhựa kỹ thuật gia cường (GF)
Compound PVC, Compound Polyolefin, Ép đùn phản ứng trực tiếp, Cao su nhiệt dẻo (TPE)
Tạo hạt PET và các loại nhựa khác như PE, XLPE, WPC
Masterbatch độn
Masterbatch độn là sản phẩm tập trung của CaCO₃, Talc hoặc BaSO₄ trên nền polymer. Được sử dụng cho ép phun, thổi, phim đơn lớp hoặc đa lớp, tấm và băng dính.
Masterbatch màu
Masterbatch màu đơn sắc hoặc SPC (Single Pigment Concentrate), masterbatch thiết kế riêng, masterbatch theo yêu cầu. Chúng tôi có kinh nghiệm giúp bạn sản xuất masterbatch màu chất lượng cao.
Masterbatch phụ gia
Masterbatch phụ gia được ứng dụng rộng rãi. Bất kỳ sản phẩm nhựa nào cũng cần ít nhất hai loại phụ gia. Chúng có thể cải thiện tính chất vật lý hoặc hóa học như: chống cháy, ổn định nhiệt, hoặc chống chịu thời tiết.
Nhựa kỹ thuật
Compound nhựa kỹ thuật là ứng dụng chính cho máy ép đùn trục vít đôi, được sử dụng rộng rãi trong ô tô, điện tử, thổi khuôn, ép phim và ống, sợi và các ngành công nghiệp khác.
Nhựa phân hủy sinh học
Nhựa thải là thách thức lớn đối với môi trường xanh. Chúng tôi cung cấp giải pháp phối trộn masterbatch phụ gia phân hủy hoặc nhựa sinh học như PPC, PABT, PLA, PBS, PCL, TPS, PVA, PVOH.
Cao su nhiệt dẻo (TPEs)
Ứng dụng chủ yếu trong ô tô, dây cáp, xây dựng, ống, giày dép. Chúng tôi có kinh nghiệm với TPR/TPEs, TPO, TPV, TPU, TPC, TPA.
Nhựa cáp điện Compound
Hợp chất PE cho cách điện và vỏ bọc
Hợp chất PE chịu nhiệt (XLPE)
Compound PVC cho cáp
Hợp chất không chứa halogen chống cháy (HFFR)
Compound PVC
Máy compound hai giai đoạn được thiết kế đặc biệt cho phối trộn PVC. Đối tác đã bàn giao hơn 105 máy hiệu suất cao cho lĩnh vực này.
Ép đùn trực tiếp
Toàn bộ nguyên liệu như polymer, chất độn, phụ gia được trộn, cấp liệu, phản ứng và khử khí trong máy ép đùn trục vít đôi tốc độ cao và ép thẳng ra sản phẩm cuối như tấm/phim, không qua giai đoạn tạo hạt.
Compound Polyolefin
Chúng tôi cung cấp máy ép đùn lớn cho compound polyolefin: phối trộn bột polymer và phụ gia, tạo hạt với năng suất lên tới 25 tấn/giờ. Cung cấp trọn gói từ cấp liệu đến silo lưu trữ.
Tái chế PET
Chúng tôi có kinh nghiệm phát triển và sản xuất máy chuyên xử lý các công việc tái chế PET phức tạp. Bạn không cần lo lắng về việc tái chế PET cấp chai.
Các ứng dụng phối trộn khác
Khử khí polymer
Compound cho ngành đúc quay (Rotational Moulding)
Compound nhựa nhiệt rắn (Thermoset)
Compound gỗ nhựa (WPC)
Compound keo nóng chảy EVA/TPU
Compound grafting (phản ứng ghép nối)
Được Tin Dùng Toàn Cầu
Sản phẩm được nhập khẩu tại đơn vị dẫn đầu tại Trung Quốc về máy ép đùn polystyrene và đã cung cấp máy cho nhiều tập đoàn quốc tế lớn như BASF, Owens Corning, ISOFOAM, Ravago và các tổ chức thuộc Liên Hợp Quốc.
Tiết Kiệm 40% Chi Phí Đầu Tư
Máy đạt tiêu chuẩn chất lượng và an toàn quốc tế với mức giá cạnh tranh hơn so với các nhà cung cấp Châu Âu, giúp khách hàng tiết kiệm tới 40% chi phí đầu tư.
Kinh Nghiệm Dẫn Đầu
Từ năm 2008, đối tác chuyên sâu về thiết bị ép đùn polymer và công nghệ xử lý. Đã cung cấp hơn 2500 máy ép đùn trục vít đôi.
Hỗ Trợ Kỹ Thuật & Dịch Vụ
Đội ngũ chuyên gia và kỹ sư của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Hệ thống điều khiển thông minh DCS mới cho phép hỗ trợ kỹ thuật từ xa, đồng bộ, chính xác và dễ dàng.
Các dòng Máy Ép Đùn Trục Vít Đôi
Chúng tôi cung cấp 4 dòng máy từ quy mô phòng thí nghiệm đến sản xuất công nghiệp lớn, đường kính trục vít lên tới 320mm.
Dòng U (Co-rotating)
Model
Đường kính trục vít (mm)
Mô-men xoắn tối đa mỗi trục (Nm)
Mô-men xoắn riêng (Nm/cm³)
Tốc độ trục vít tối đa (rpm)
Công suất động cơ (kW)
U2 Lab
27
145
13.6
1200
37
U3
36
405
15
1000
90
U5
51
1190
15
1000
250
U6
63
2100
15
1000
450
U7
71
3240
15
1000
680
U9
93
7110
15
900
1350
Dòng SAT (Co-rotating)
Model
Đường kính trục vít (mm)
Tốc độ tối đa (rpm)
Công suất động cơ (kW)
Mô-men xoắn riêng (Nm/cm³)
Năng suất (kg/giờ)
40
41
800
75
10.9
150-250
52
51.4
800
132
9.9
350-500
65
62.4
800
220
9.3
500-900
75
71
600
280
10.3
700-1200
95
93
600
600
10
1300-2400
110
110
400
650
10.1
1800-3000
135
130
400
1000
9
2500-3500
Dòng TDY (Counter-rotating)
Model
Đường kính trục vít (mm)
Tốc độ tối đa (rpm)
Công suất động cơ (kW)
Mô-men xoắn riêng (Nm/cm³)
Năng suất (kg/giờ)
40
41
600
30
5.8
70-120
52
51.4
600
55
5.5
130-220
65
62.4
600
90
5.1
200-350
75
71
600
132
4.9
400-600
95
93
600
315
5.3
700-1000
110
108
400
355
5.5
900-1200
Dòng LAB (Phòng thí nghiệm)
Model
Đường kính trục vít (mm)
Tốc độ tối đa (rpm)
Tỷ lệ L/D
Công suất động cơ (kW)
Năng suất (kg/giờ)
Lab20
22
720
32-64
7.5
5-20
Lab30
30
600
32-64
18.5
15-40
Lab35
35.6
600
32-64
18.5
25-60
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ
⇒ Mr. Ba: 0948.27.99.88
⇒ Hoặc để lại lời nhắn chúng tôi sẽ gọi điện trực tiếp cho bạn. Xin trân trọng cảm ơn!